Nghĩa tiếng Việt
- Sự bền lòng, tính kiên trì.danh từ
- Tính kiên định, tính trung kiên; sự trung thành, sự chung thuỷ.danh từ
- Sự bất biến, sự không thay đổi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her constancy helped the team finish the project.
-
His constancy to his friends never faded.
-
The lake level showed constancy all year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép