TanroDictionary Sổ từ

constant

/ˈkɒnstənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bền lòng, kiên trì.tính từ
  2. Kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ.tính từ
  3. Không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp.tính từ
  4. Bất biến, không thay đổi.tính từ
  5. Hằng số.danh từ
  6. Cái mà không thay đổi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She remained constant through hard months.

  2. He remained constant to his principles throughout his life.

  3. We stayed inside because of the constant rain outside.

  4. The mountain seemed constant against the sky.

  5. In math, pi is a constant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép