Nghĩa tiếng Việt
- Bền lòng, kiên trì.tính từ
- Kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ.tính từ
- Không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp.tính từ
- Bất biến, không thay đổi.tính từ
- Hằng số.danh từ
- Cái mà không thay đổi.danh từ
Tiếng Nhật
- 不断ふだんkhông ngừng, liên tục
- 変わらないかわらないkhông đổi, bất biến
- 不変ふへんvĩnh cửu, bất biến, không thay đổi, cố định
- コンスタントđều đặn, ổn định
- 定数ていすうsố lượng quy định; số đại biểu tối thiểu
Ví dụ
-
She remained constant through hard months.
-
He remained constant to his principles throughout his life.
-
We stayed inside because of the constant rain outside.
-
The mountain seemed constant against the sky.
-
In math, pi is a constant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép