Nghĩa tiếng Việt
- ; (vật lý) hằng số.danh từ
- Luôn luôn, liên miên.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The atomic constantly determines stability.
-
They worked constantly all day.
-
atomic constantly
hằng số nguyên tử
-
constantly of friction
hằng số ma sát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép