Nghĩa tiếng Việt
- Xem hạn chế: Giữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không để cho vượt quadanh từ
- Sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép, sự ràng buộc.danh từ
- Sự đè nén, sự kiềm chế.danh từ
- Sự gượng gạo, sự miễn cưỡng; sự e dè.danh từ
- Sự câu thúc, sự giam hãm, sự nhốt (người điên).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Time is a major constraint on this big project.
-
He was forced to sign the paper under constraint.
-
There was constraint in her voice.
-
She spoke freely without any social constraint today.
-
The patient felt constraint in the small room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép