TanroDictionary Sổ từ

constraint

/kənˈstreɪnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem hạn chế: Giữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không để cho vượt quadanh từ
  2. Sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép, sự ràng buộc.danh từ
  3. Sự đè nén, sự kiềm chế.danh từ
  4. Sự gượng gạo, sự miễn cưỡng; sự e dè.danh từ
  5. Sự câu thúc, sự giam hãm, sự nhốt (người điên).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Time is a major constraint on this big project.

  2. He was forced to sign the paper under constraint.

  3. There was constraint in her voice.

  4. She spoke freely without any social constraint today.

  5. The patient felt constraint in the small room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép