Nghĩa tiếng Việt
- Thắt lại, siết lại, bóp lại; làm co khít lại.động từ
- Làm thui chột, làm cằn cỗi.động từ
Tiếng Nhật
- 絞めるしめるbóp cổ, siết
- 締め付けるしめつけるsiết chặt, thắt chặt, ép
Ví dụ
-
Tight clothes can constrict your blood flow.
-
Poor soil may constrict the plant's growth.
-
to constrict a vein
thắt tĩnh mạch lại
-
to constrict a muscle
làm bắp cơ co thắt lại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép