Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách xây dựng.tính từ
- (Thuộc) kiến trúc, (thuộc) xây dựng.tính từ
- Suy diễn, hiểu ngầm.tính từ
Tiếng Nhật
- 建設的けんせつてきmang tính xây dựng
- 前向きまえむきhướng về phía trước
- 積極的せっきょくてきtích cực, chủ động
- 有益ゆうえきhữu ích, có lợi, bổ ích
Ví dụ
-
Please provide some constructive criticism on my new project.
-
They chose a constructive design for the bridge.
-
His silence was a constructive denial of the accusation.
-
constructive criticism
phê bình xây dựng
-
a constructive denial
một sự từ chối phải hiểu ngầm, một sự từ chối khéo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép