TanroDictionary Sổ từ

constructive

/kənˈstrʌktɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính cách xây dựng.tính từ
  2. (Thuộc) kiến trúc, (thuộc) xây dựng.tính từ
  3. Suy diễn, hiểu ngầm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please provide some constructive criticism on my new project.

  2. They chose a constructive design for the bridge.

  3. His silence was a constructive denial of the accusation.

  4. constructive criticism

    phê bình xây dựng

  5. a constructive denial

    một sự từ chối phải hiểu ngầm, một sự từ chối khéo

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép