Nghĩa tiếng Việt
- Sự hỏi ý kiến.danh từ
- Sự tra cứu, sự tham khảo.danh từ
- Sự bàn bạc, sự thảo luận, sự trao đổi ý kiến, sự hội đàm, sự hội ý.danh từ
- Sự hội ý giữa các luật sư.danh từ
- Sự hội chẩn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We had a consultation before the trip.
-
The library offered consultation for the project.
-
The doctor suggested a consultation before starting treatment.
-
The lawyers held a consultation before the trial.
-
The doctors had a consultation about her treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép