TanroDictionary Sổ từ

consultation

/ˌkɒnslˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hỏi ý kiến.danh từ
  2. Sự tra cứu, sự tham khảo.danh từ
  3. Sự bàn bạc, sự thảo luận, sự trao đổi ý kiến, sự hội đàm, sự hội ý.danh từ
  4. Sự hội ý giữa các luật sư.danh từ
  5. Sự hội chẩn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We had a consultation before the trip.

  2. The library offered consultation for the project.

  3. The doctor suggested a consultation before starting treatment.

  4. The lawyers held a consultation before the trial.

  5. The doctors had a consultation about her treatment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép