container
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Thùng chứa hình hộp lớn, có dung tích tiêu chuẩn, dùng để đựng hàng hoá chuyên chở đi xa bằng các loại phương tiện vận tải khác nhau.
/kənˈteɪnə(r)/
She poured the soup into a glass container.
The container held all the tools safely.
They placed the isotope container in a safe room.
isotope container
côngtenơ đồng vị phóng xạ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép