TanroDictionary Sổ từ

container

/kənˈteɪnə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...), vật chứa.danh từ
  2. Thùng đựng hàng, hộp đựng hàng.danh từ
  3. Côngtenơ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She poured the soup into a glass container.

  2. The container held all the tools safely.

  3. They placed the isotope container in a safe room.

  4. isotope container

    côngtenơ đồng vị phóng xạ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「container」

container

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Thùng chứa hình hộp lớn, có dung tích tiêu chuẩn, dùng để đựng hàng hoá chuyên chở đi xa bằng các loại phương tiện vận tải khác nhau.