TanroDictionary Sổ từ

contemn

/kənˈtɛm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khinh rẻ, khinh bỉ, kinh miệt.động từ
  2. (ngoại động từ, lỗi thời) Khinh rẻ, khinh bỉ, khinh miệt.động từ

Ví dụ

  1. She would contemn any dishonest excuse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép