Nghĩa tiếng Việt
- Ngắm, thưởng ngoạn.động từ
- Lặng ngắm.động từ
- Dự tính, dự định, liệu trước, chờ đợi (một việc gì).động từ
- Trầm ngâm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We contemplate the sunset from the hill.
-
She liked to contemplate the quiet lake.
-
I contemplate moving to a bigger city next year.
-
He sat there to contemplate his future.
-
to contemplate doing something
dự định làm gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép