Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contentđộng từ
- Nội dung, dung lượng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She contents herself with a simple lunch.
-
The contents of the box were carefully packed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép