Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tranh cãi, có thể tranh luận, có thể bàn cãi.tính từ
- Có thể đặt vấn đề, đáng ngờ.tính từ
Ví dụ
-
That rule is still contestable.
-
His claim was contestable from the start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép