Nghĩa tiếng Việt
- Xem contest: Cuộc tranh luận, cuộc tranh cãidanh từ
Ví dụ
-
The entry contester points to contest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtɛstɜː/
The entry contester points to contest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép