TanroDictionary Sổ từ

contest

/ˈkɒntest/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi.danh từ
  2. Cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh.danh từ
  3. Cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh.danh từ
  4. Tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai).động từ
  5. Đặt vấn đề nghi ngờ không thừa nhận.động từ
  6. Tranh, tranh giành, tranh đoạt.động từ
  7. Tranh cử (nghị viện).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The truth of the matter is beyond contest.

  2. She entered a musical contest to show her talent.

  3. It was a hard contest for first place.

  4. You may contest my decision if you disagree with it.

  5. They will contest your right to enter this building.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép