TanroDictionary Sổ từ

contiguously

/kənˈtɪɡjəwəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem contiguous: Kề nhau, giáp nhau, tiếp giáp (vườn, ruộng, nhà... ); láng giềng, bên cạnhD

Ví dụ

  1. The entry contiguously points to contiguous.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép