TanroDictionary Sổ từ

contiguous

/kənˈtɪɡjuəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kề nhau, giáp nhau, tiếp giáp (vườn, ruộng, nhà... ); láng giềng, bên cạnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The two gardens are contiguous to each other.

  2. to be contiguous to something

    tiếp giáp với cái gì, gần với cái gì

  3. contiguous angles

    (toán học) góc kề

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép