TanroDictionary Sổ từ

contingent

/kənˈtɪndʒənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.tính từ
  2. Còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo.tính từ
  3. Đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn).danh từ
  4. Nhóm con (nhóm người trong một nhóm lớn hơn).danh từ
  5. Contingency.danh từ

Tiếng Nhật

  • 勢ぜいnhóm, đội ngũ, phe, lực lượng (vd: đội tuyển Nhật)

Ví dụ

  1. We should prepare for any contingent expenses today.

  2. The deal is contingent on the final inspection results.

  3. A contingent arrived to support the larger group.

  4. The school sent a contingent to the festival.

  5. We planned for every contingent in the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép