Nghĩa tiếng Việt
- Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.tính từ
- Còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo.tính từ
- Đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn).danh từ
- Nhóm con (nhóm người trong một nhóm lớn hơn).danh từ
- Contingency.danh từ
Tiếng Nhật
- 勢ぜいnhóm, đội ngũ, phe, lực lượng (vd: đội tuyển Nhật)
Ví dụ
-
We should prepare for any contingent expenses today.
-
The deal is contingent on the final inspection results.
-
A contingent arrived to support the larger group.
-
The school sent a contingent to the festival.
-
We planned for every contingent in the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép