Nghĩa tiếng Việt
- Sự xoắn lại, sự vặn lại.danh từ
- Sự nhăn mặt, sự méo miệng, sự vặn vẹo tay chân mình mẩy, sự méo mó mặt mày.danh từ
- Trật khớp.danh từ
Ví dụ
-
The cat sat in a contortion to clean itself.
-
Her face made a contortion of surprise.
-
The doctor checked the contortion before the cast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép