TanroDictionary Sổ từ

contrary

/ˈkɒntrəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trái ngược, nghịch.tính từ
  2. Trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo.tính từ
  3. Sự trái lại; điều trái ngược.danh từ
  4. Trái với, trái ngược với.D
  5. Làm trái (với khuynh hướng, xu hướng của ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bird flew in a contrary direction suddenly.

  2. Please do not be so contrary about this plan.

  3. He said he was tired, but quite the contrary.

  4. The results were contrary to our initial expectations.

  5. Do not contrary my wishes for no reason.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép