TanroDictionary Sổ từ

contributor

/kənˈtrɪbjətə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đóng góp, người góp phần.danh từ
  2. Người cộng tác (với một tờ báo).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Every volunteer is a contributor to the event.

  2. She is a weekly contributor to the magazine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép