Nghĩa tiếng Việt
- Người đóng góp, người góp phần.danh từ
- Người cộng tác (với một tờ báo).danh từ
Tiếng Nhật
- 提供者ていきょうしゃngười hiến tặng, người cung cấp
Ví dụ
-
Every volunteer is a contributor to the event.
-
She is a weekly contributor to the magazine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép