TanroDictionary Sổ từ

contrive

/kənˈtraɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghĩ ra, sáng chế ra.động từ
  2. Trù tính, trù liệu, tính toán; bày đặt, xếp đặt.động từ
  3. Xoay xở, lo liệu (việc nhà... ).động từ
  4. Bày mưu tính kế.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They had to contrive a way to open the heavy door.

  2. They contrive a plan to save time.

  3. She contrived to manage the house alone.

  4. He tried to contrive a way out of trouble.

  5. to contrive a device for opening tins

    nghĩ ra được một cái để mở hộp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép