Nghĩa tiếng Việt
- Nghĩ ra, sáng chế ra.động từ
- Trù tính, trù liệu, tính toán; bày đặt, xếp đặt.động từ
- Xoay xở, lo liệu (việc nhà... ).động từ
- Bày mưu tính kế.động từ
Tiếng Nhật
- 仕組むしくむsắp đặt, bày mưu
Ví dụ
-
They had to contrive a way to open the heavy door.
-
They contrive a plan to save time.
-
She contrived to manage the house alone.
-
He tried to contrive a way out of trouble.
-
to contrive a device for opening tins
nghĩ ra được một cái để mở hộp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép