Nghĩa tiếng Việt
- Có thể kiểm tra, có thể kiểm soát, có thể làm chủ.tính từ
- Dễ vận dụng, dễ điều khiển.tính từ
- Có thể chế ngự, có thể kiềm chế (tình dục).tính từ
Tiếng Nhật
- 可変かへんcó thể thay đổi, khả biến
Ví dụ
-
The system is controllable from one screen.
-
The machine is controllable by a child.
-
His urge was controllable with support.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép