TanroDictionary Sổ từ

controllable

/kənˈtrəʊləbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể kiểm tra, có thể kiểm soát, có thể làm chủ.tính từ
  2. Dễ vận dụng, dễ điều khiển.tính từ
  3. Có thể chế ngự, có thể kiềm chế (tình dục).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The system is controllable from one screen.

  2. The machine is controllable by a child.

  3. His urge was controllable with support.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép