Nghĩa tiếng Việt
- Làm nhục, lăng mạ, sỉ nhục.tính từ
- Vô lễ, hỗn xược.tính từ
Ví dụ
-
His contumelious words hurt her deeply.
-
The officer's contumelious tone was rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép