Nghĩa tiếng Việt
- Sự lại sức, sự hồi phục (sau khi ốm).danh từ
- Thời kỳ dưỡng bệnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her convalescence took many quiet weeks.
-
He rested during his convalescence at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép