TanroDictionary Sổ từ

convalescence

/ˌkɒnvəˈlesns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lại sức, sự hồi phục (sau khi ốm).danh từ
  2. Thời kỳ dưỡng bệnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her convalescence took many quiet weeks.

  2. He rested during his convalescence at home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép