Nghĩa tiếng Việt
- Sự đối lưu.danh từ
Tiếng Nhật
- 対流たいりゅうsự đối lưu
Ví dụ
-
Heat moves through the air by thermal convection.
-
thermal convection
sự đối lưu nhiệt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép