Nghĩa tiếng Việt
- Sự hội tụ.danh từ
- Độ hội tụ.danh từ
- Đới hội tụ.danh từ
Tiếng Nhật
- 集中しゅうちゅうsự tập trung (chú ý)
Ví dụ
-
The roads showed convergence near the town center.
-
The lens has a high convergence value.
-
Scientists study the Arctic Convergence every year.
-
Arctic Convergence
đới hội tụ Nam Cực
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép