TanroDictionary Sổ từ

converse

/kənˈvɜːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói chuyện, chuyện trò.động từ
  2. Toán đảo đề.danh từ
  3. Trái ngược, nghịch đảo.tính từ
  4. Trái ngược, đối lập nhau, nghịch đảo.tính từ い
  5. Sự đối lập nhau; sự nghịch đảo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We converse after dinner about school and friends.

  2. The converse of the statement is also true.

  3. Her answer had the converse meaning of mine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép