Nghĩa tiếng Việt
- Nói chuyện, chuyện trò.động từ
- Toán đảo đề.danh từ
- Trái ngược, nghịch đảo.tính từ
- Trái ngược, đối lập nhau, nghịch đảo.tính từ い
- Sự đối lập nhau; sự nghịch đảo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We converse after dinner about school and friends.
-
The converse of the statement is also true.
-
Her answer had the converse meaning of mine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép