Nghĩa tiếng Việt
- , (vật lý) lồi.tính từ
Ví dụ
-
The lens has a convex shape.
-
double convex
hai mặt lồi
-
convex polygon
đa giác lồi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép