TanroDictionary Sổ từ

convince

/kənˈvɪns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục.động từ
  2. Làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội lỗi... ).động từ

Ví dụ

  1. I need to convince her to join us.

  2. The facts convinced him of his error.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép