Nghĩa tiếng Việt
- Con thỏ.danh từ
- Da lông thỏ.danh từ
Tiếng Nhật
- 兎うさぎcon thỏ
Ví dụ
-
The hunter found a soft cony skin in the woods.
-
The coat was lined with soft cony.
-
cony skin
da thỏ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép