Nghĩa tiếng Việt
- Lò, bếp, nồi nấu.danh từ
- Rau (quả) dễ nấu nhừ.danh từ
- Người giả mạo, người khai gian.danh từ
Tiếng Nhật
- レンジbếp, lò
Ví dụ
-
She bought a new electric cooker today.
-
This carrot is a good cooker and softens fast.
-
The fraud was a clever cooker of accounts.
-
electric cooker
bếp điện
-
cooker of accounts
người giả mạo sổ sách, người chữa sổ sách, người khai gian (để tham ô biển lận)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép