Nghĩa tiếng Việt
- Nhựa copan.danh từ
Ví dụ
-
The varnish contained copal resin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊpəl/
The varnish contained copal resin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép