Nghĩa tiếng Việt
- Anh lái ngựa ((cũng) horse-coper).danh từ
- Quán rượu nổi (cho những người đánh cá ở Bắc hải) ((cũng) cooper).danh từ
Ví dụ
-
The coper sold horses at the market.
-
They met at the coper after the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép