TanroDictionary Sổ từ

coping

/ˈkəʊpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mái tường, đầu tường (phần trên cùng của tường).danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cope.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The stone coping ran along the wall.

  2. He was coping well with the change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép