Nghĩa tiếng Việt
- Mái tường, đầu tường (phần trên cùng của tường).danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cope.động từ
Tiếng Nhật
- 対処たいしょsự đối phó, xử lý
Ví dụ
-
The stone coping ran along the wall.
-
He was coping well with the change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép