TanroDictionary Sổ từ

copy-book

/ˈkɑːpiˈbʊk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vở, tập viết.danh từ

Tiếng Nhật

  • ノート(viết tắt) vở, sổ ghi chép

Ví dụ

  1. He wrote the alphabet in his copy-book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép