Nghĩa tiếng Việt
- Vở, tập viết.danh từ
Tiếng Nhật
- ノート(viết tắt) vở, sổ ghi chép
Ví dụ
-
He wrote the alphabet in his copy-book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːpiˈbʊk/
He wrote the alphabet in his copy-book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép