TanroDictionary Sổ từ

copying

/ˈkɑpiɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của copy.động từ
  2. Sao lại, in lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Copying the map took only a few seconds.

  2. Copying files is easy with this tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép