Nghĩa tiếng Việt
- Bản quyền, quyền tác giả.danh từ
- Do tác giả giữ bản quyền; được đảm bảo quyền tác giả.tính từ
- Giữ quyền tác giả.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This story is protected by copyright.
-
They used copyright music in the video.
-
She copyrights her work before publishing it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép