TanroDictionary Sổ từ

coquettish

/kɒˈketɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm dáng, làm đỏm.tính từ
  2. Quyến rũ, khêu gợi, làm say đắm người (nụ cười, cái liếc mắt).tính từ

Ví dụ

  1. She gave a coquettish smile at the table.

  2. His coquettish glance made her laugh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép