TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ coral – San hô; Đồ chơi bằng san hô (của trẻ con); Bọc trứng tôm hùm

coral

/ˈkɒrəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. San hô.danh từ
  2. Đồ chơi bằng san hô (của trẻ con).danh từ
  3. Bọc trứng tôm hùm.danh từ
  4. Đỏ như san hô.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Small coral rocks lined the shore.

  2. The child played with a coral toy.

  3. The fish had coral eggs inside.

  4. She wore a dress in a coral color.

  5. We visited a beautiful coral island last year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép