Nghĩa tiếng Việt
- San hô.danh từ
- Đồ chơi bằng san hô (của trẻ con).danh từ
- Bọc trứng tôm hùm.danh từ
- Đỏ như san hô.tính từ
Tiếng Nhật
- 珊瑚さんごsan hô
Ví dụ
-
Small coral rocks lined the shore.
-
The child played with a coral toy.
-
The fish had coral eggs inside.
-
She wore a dress in a coral color.
-
We visited a beautiful coral island last year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép