Nghĩa tiếng Việt
- Màng sừng, giác mạc (mắt).danh từ
Tiếng Nhật
- 角膜かくまくgiác mạc
Ví dụ
-
Dust irritated the cornea of his eye.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔːniə/
Dust irritated the cornea of his eye.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép