TanroDictionary Sổ từ

coronate

/ˈkɔrəˌneɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (động vật học) có vành.tính từ
  2. lên ngôi; đăng quang; đội mũ lên đầu.động từ
  3. lên ngôi; đăng quang; đội mũ lên đầu.; Danh từ: coronationđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fish had a coronate shell edge.

  2. The king will coronate next spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép