Nghĩa tiếng Việt
- , (động vật học) có vành.tính từ
- lên ngôi; đăng quang; đội mũ lên đầu.động từ
- lên ngôi; đăng quang; đội mũ lên đầu.; Danh từ: coronationđộng từ
Tiếng Nhật
- 冠状かんじょうhình vành, (động mạch) vành
Ví dụ
-
The fish had a coronate shell edge.
-
The king will coronate next spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép