Nghĩa tiếng Việt
- Mũ miện nhỏ.danh từ
- Dây băng dát đá quý (để thắt tóc phụ nữ).danh từ
- Vòng hoa.danh từ
Tiếng Nhật
- 冠かんむりmũ quan (của thần quan, quan triều đình)
Ví dụ
-
A small coronet sat on the velvet box.
-
She wore a coronet in her hair.
-
The wreath was shaped like a coronet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép