Nghĩa tiếng Việt
- Sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh.danh từ
- Sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới.danh từ
- Cái đúng; chỗ sửa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The editor made a small correction.
-
He received a correction on his final essay.
-
That correction is the right one.
-
house of correction
nhà trừng giới
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép