Nghĩa tiếng Việt
- Thể tương liên, yếu tố tương liên.danh từ
- Có tương quan với nhau; để (hai vật) tương quan với nhau.động từ
Ví dụ
-
Price and demand are a correlate pair.
-
The two scores correlate closely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép