Nghĩa tiếng Việt
- Xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với.động từ
- Tương đương, đối nhau.động từ
- Giao thiệp bằng thư từ, trao đổi thư từ.động từ
Tiếng Nhật
- 見合うみあうnhìn nhau
Ví dụ
-
Your actions do not correspond to your words.
-
The two windows do not correspond in size.
-
We correspond by email every month.
-
expenses do not correspond to income
chi tiêu không phù hợp với thu nhập
-
to correspond do sample
đúng với hàng mẫu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép