TanroDictionary Sổ từ

corrigibility

/kəˌɪdʒəbəˈlɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem corrigible: Có thể sửa chữa được (lỗi); có thể trị được (người)danh từ

Ví dụ

  1. The entry corrigibility points to corrigible.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép