Nghĩa tiếng Việt
- Xem corrigible: Có thể sửa chữa được (lỗi); có thể trị được (người)danh từ
Ví dụ
-
The entry corrigibility points to corrigible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˌɪdʒəbəˈlɪti/
The entry corrigibility points to corrigible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép