TanroDictionary Sổ từ

corse

/ˈkɔrs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thơ ca) xác chết, thi hài ((cũng) corpse).danh từ

Ví dụ

  1. The corse was carried out quietly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép