Nghĩa tiếng Việt
- Khoa vũ trụ.tính từ
Ví dụ
-
She studied cosmographic maps in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑːsməˈɡræfɪk/
She studied cosmographic maps in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép