Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm; phái.danh từ
Tiếng Nhật
- 派はnhóm, phe, bè phái
Ví dụ
-
He belongs to an exclusive literary coterie.
-
a liteary coterie
nhóm văn học
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép