TanroDictionary Sổ từ

cotta

/ˈkɑːtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo trắng ống tay ngắn hay không ống tay những người đồng ca cổ Hy Lạp mặc.danh từ

Ví dụ

  1. The choir wore a white cotta during service.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép